Nghĩa của từ "everyone has their price" trong tiếng Việt

"everyone has their price" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

everyone has their price

US /ˈɛvriˌwʌn hæz ðɛr praɪs/
UK /ˈɛvriwʌn hæz ðeə praɪs/
"everyone has their price" picture

Thành ngữ

ai cũng có cái giá của mình

used to say that anyone can be bribed or persuaded to do something dishonest if they are offered enough money

Ví dụ:
The detective believed that everyone has their price, even the most honest officers.
Thám tử tin rằng ai cũng có cái giá của mình, ngay cả những sĩ quan trung thực nhất.
They tried to buy his loyalty, proving that everyone has their price.
Họ đã cố gắng mua chuộc lòng trung thành của anh ta, chứng minh rằng ai cũng có cái giá của mình.